都督[dū dū] [都 督]Lưu từKháctổng tư lệnh (cổ); quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc (1911-1949 SCN)Chữ trong từ都dōutất cả督dū(hình thức kết hợp) giám sátTừ cùng chữ:监督jiān dūHSK 6kiểm soát都市dū shìHSK 6thành phố都会dū huìHSK 7thành phố