酣
[hān]
say sưa
演员们在舞台上的表演淋漓酣畅。
yǎn yuán men zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn lín lí hān chàng.Màn biểu diễn của các diễn viên trên sân khấu vô cùng trọn vẹn và đã mắt.
经过一整天的漫长跋涉,大家都酣睡了。
jīng guò yì zhěng tiān de màn cháng bá shè, dà jiā dōu hān shuì le.Sau một ngày dài đi bộ mệt mỏi, mọi người đều đã ngủ say.
昨晚与多年好友把酒言欢,聊得十分酣畅。
zuó wǎn yǔ duō nián hǎo yǒu bǎ jiǔ yán huān, liáo de shí fēn hān chàng.Tối qua cùng bạn thân nhiều năm vừa uống rượu vừa tâm sự, trò chuyện vô cùng sảng khoái.