针孔[zhēn kǒng] [针 孔]Lưu từKháclỗ kimChữ trong từ针zhēnkim孔kǒnglỗTừ ghép:针孔摄影机zhēn kǒng shè yǐng jīmáy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)Từ cùng chữ:针对zhēn duìHSK 4nhắm vào针灸zhēn jiǔHSK 9châm cứu针锋相对zhēn fēng xiāng duìHSK 9đối đầu gay gắtTừ cận nghĩa:针眼zhēn yǎnlỗ kim针鼻zhēn bílỗ kimVí dụ trong bài học他因涉嫌在更衣室安装针孔摄像头偷窥而被警方当场逮捕。tā yīn shè xián zài gēng yī shì ān zhuāng zhēn kǒng shè xiàng tóu tōu kuī ér bèi jǐng fāng dāng chǎng dǎi bǔ.Anh ta bị cảnh sát bắt giữ tại chỗ vì nghi ngờ lắp camera giấu kín trong phòng thay đồ để nhìn trộm.