钳
[qián]
kìm; khoá; mỏ kẹp
修理工用钳子剪断了那根铁丝。
xiū lǐ gōng yòng qián zi jiǎn duàn le nà gēn tiě sī.Thợ sửa chữa dùng kìm cắt đứt sợi dây thép đó.
工具箱里放着一把生锈的钳子。
gōng jù xiāng lǐ fàng zhe yì bǎ shēng xiù de qián zi.Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm bị rỉ sét.
他用钳子把弯曲的钉子拔了出来。
tā yòng qián zi bǎ wān qū de dīng zi bá le chū lái.Anh ấy dùng kìm để nhổ chiếc đinh bị cong ra.