钵[bō]Lưu từKhácđĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatraTừ ghép:乳钵rǔ bōcối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)盆钵pén bōthuật ngữ chung cho đồ gốm研钵yán bōcối (bát để nghiền với chày)衣钵yī bōcà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thíc…金钵jīn bōbát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)钵头bō tóubát đất (tiếng Thượng Hải)钵盂bō yúbát khất thực托钵修会tuō bō xiū huìdòng tu khất thực trong Công giáo继承衣钵jì chéng yī bōtiếp nhận di sản