衣钵[yī bō] [衣 钵]Lưu từKháccà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gươngChữ trong từ衣yīquần áo钵bōđĩa hoặc chậu nhỏ bằng đấtTừ ghép:继承衣钵jì chéng yī bōtiếp nhận di sảnTừ cùng chữ:衣服yī fuHSK 1quần áo衣架yī jiàHSK 3móc treo quần áo衣裳yī shangHSK 6(thông tục) quần áo衣食住行yī shí zhù xíngHSK 9áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ)