锣
[luó]
cồng chiêng; lượng từ: 面 (miàn)
妥了,那咱们这就紧锣密鼓地开展线上筹备工作。
tuǒ le, nà zán men zhè jiù jǐn luó mì gǔ dì kāi zhǎn xiàn shàng chóu bèi gōng zuò.Ổn rồi, vậy chúng ta bắt đầu khẩn trương triển khai công tác chuẩn bị trực tuyến thôi.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…组委会正在紧锣密鼓地筹备下个月的设计大赛。
zǔ wěi huì zhèng zài jǐn luó mì gǔ dì chóu bèi xià gè yuè de shè jì dà sài.Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị cho cuộc thi thiết kế vào tháng sau.