霄汉[xiāo hàn] [霄 汉]Lưu từKhácbầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đìnhChữ trong từ霄xiāobầu trời汉hàndân tộc HánTừ ghép:气冲霄汉qì chōng xiāo hàn(thành ngữ) không sợ hãiTừ cùng chữ:老汉lǎo hànHSK 8ông giàTừ cận nghĩa:天空tiān kōngHSK 3bầu trời旻mínbầu trời霄xiāobầu trời穹苍qióng cāngbầu trời苍天cāng tiānbầu trời远天yuǎn tiānbầu trời