饿莩遍野[è piǎo biàn yě] [饿 莩 遍 野]Lưu từKhácngười chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đóiChữ trong từ饿èđói莩fúlớp màng bên trong thân cây hình trụ遍biànkhắp mọi nơi野yěcánh đồngTừ cùng chữ:田野tián yěHSK 5cánh đồng视野shì yěHSK 8trường nhìn