驻颜[zhù yán] [驻 颜]Lưu từKhácduy trì vẻ ngoài trẻ trungChữ trong từ驻zhùdừng颜yánmàuTừ cùng chữ:驻扎zhù zhāHSK 6đóng quân容颜róng yánHSK 8dung nhanTừ cận nghĩa:冻龄dòng língduy trì vẻ ngoài trẻ trungVí dụ trong bài học这款护肤品有驻颜抗衰的效果。zhè kuǎn hù fū pǐn yǒu zhù yán kàng shuāi de xiào guǒ.Sản phẩm dưỡng da này có tác dụng giữ gìn nhan sắc và chống lão hóa.