鲨
[shā]
cá mập
潜水员在珊瑚礁附近发现了一条大鲨鱼。
qián shuǐ yuán zài shān hú jiāo fù jìn fā xiàn le yì tiáo dà shā yú.Thợ lặn đã phát hiện một con cá mập lớn gần rạn san hô.
许多人误以为所有鲨鱼都会主动攻击人类。
xǔ duō rén wù yǐ wéi suǒ yǒu shā yú dōu huì zhǔ dòng gōng jī rén lèi.Nhiều người lầm tưởng rằng mọi loài cá mập đều chủ động tấn công con người.
过度捕捞导致部分珍稀鲨鱼物种的生存面临严重威胁。
guò dù bǔ lāo dǎo zhì bù fen zhēn xī shā yú wù zhǒng de shēng cún miàn lín yán zhòng wēi xié.Việc đánh bắt quá mức khiến sự sinh tồn của một số loài cá mập quý hiếm đối mặt với mối đe dọa nghiêm trọng.
