鹅【鵝】
[é]
ngỗng; lượng từ: 只 (zhī)
家禽,体形大,颈长,善游泳。
农场里养了一群白鹅,正在水塘里欢快地游泳。
nóng chǎng lǐ yǎng le yì qún bái é, zhèng zài shuǐ táng lǐ huān kuài dì yóu yǒng.Trang trại nuôi một đàn ngỗng trắng đang bơi lội vui vẻ dưới ao nước.
极地企鹅能够适应严寒的环境。
jí dì qǐ é néng gòu shì yìng yán hán de huán jìng.Chim cánh cụt vùng cực có thể thích nghi với môi trường lạnh giá khắc nghiệt.
湖面上几只黑天鹅优雅地游弋。
hú miàn shàng jǐ zhī hēi tiān é yōu yǎ dì yóu yì.Trên mặt hồ vài con thiên nga đen bơi lội thanh nhã.
鹅卵石被水冲刷得非常光滑。
é luǎn shí bèi shuǐ chōng shuā de fēi cháng guāng huá.Đá cuội bị nước rửa trôi trở nên rất nhẵn bóng.
