企鹅
[qǐ é] [企 鹅]
chim cánh cụt
极地企鹅能够适应严寒的环境。
jí dì qǐ é néng gòu shì yìng yán hán de huán jìng.Chim cánh cụt vùng cực có thể thích nghi với môi trường lạnh giá khắc nghiệt.
企鹅主要生活在南极地区。
qǐ é zhǔ yào shēng huó zài nán jí dì qū.Chim cánh cụt chủ yếu sống ở vùng Nam Cực.
企鹅在严寒的冰雪中耐心地孵化幼鸟。
qǐ é zài yán hán de bīng xuě zhōng nài xīn dì fū huà yòu niǎo.Chim cánh cụt kiên nhẫn ấp trứng chim non giữa băng tuyết giá lạnh.
