XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一家 đọc là yī jiā, nghĩa là cả gia đình; cùng một gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一家

[yī jiā] [一 GIA]

cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ)

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

我大哥在北京的一家公司工作。

wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.

Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.

好啊,学校门口正好有一家店。

hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.

Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

Hỏi đáp về từ 一家

一家 nghĩa là gì?

一家 (yī jiā) nghĩa là cả gia đình; cùng một gia đình.

Cách viết 一家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一家?

Thường gặp: 一家人 (yī jiā rén) – cả gia đình; 一家子 (yī jiā zi) – cả gia đình; 一家之主 (yī jiā zhī zhǔ) – chủ nhà; 亲如一家 (qīn rú yī jiā) – quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ); 自成一家 (zì chéng yī jiā) – có phong cách riêng; 辛普森一家 (xīn pǔ sēn yī jiā) – Gia đình Simpson (loạt phim truyền hình Mỹ).