合家
[hé jiā] [合 GIA]
cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình
这台电器非常适合家用,操作也简单。
zhè tái diàn qì fēi cháng shì hé jiā yòng, cāo zuò yě jiǎn dān.Thiết bị điện này rất thích hợp dùng trong gia đình, thao tác cũng đơn giản.
合家 đọc là hé jiā, nghĩa là cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé jiā] [合 GIA]
cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình
这台电器非常适合家用,操作也简单。
zhè tái diàn qì fēi cháng shì hé jiā yòng, cāo zuò yě jiǎn dān.Thiết bị điện này rất thích hợp dùng trong gia đình, thao tác cũng đơn giản.
合家 (hé jiā) nghĩa là cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình.
Viết lần lượt từng chữ 合, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 合家欢 (hé jiā huān) – ảnh nhóm của cả gia đình.