XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下摆 đọc là xià bǎi, nghĩa là vạt váy; vạt áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下摆

[xià bǎi] [下 摆]

vạt váy; vạt áo

同学们在王老师的倡议下摆放绿植,用心美化网络学习区。

tóng xué men zài wáng lǎo shī de chàng yì xià bǎi fàng lǜ zhí, yòng xīn měi huà wǎng luò xué xí qū.

Các bạn học viên theo gợi ý của thầy Vương đã đặt cây xanh, chú tâm làm đẹp góc học tập trực tuyến.

Hỏi đáp về từ 下摆

下摆 nghĩa là gì?

下摆 (xià bǎi) nghĩa là vạt váy; vạt áo.

Cách viết 下摆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 摆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.