下毒
[xià dú] [下 毒]
bỏ thuốc độc; đầu độc
这点皮外伤不要紧,消一下毒就好。
zhè diǎn pí wài shāng bú yào jǐn, xiāo yí xià dú jiù hǎo.Vết thương ngoài da này không hề gì, sát trùng một chút là khỏi.
下毒 đọc là xià dú, nghĩa là bỏ thuốc độc; đầu độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xià dú] [下 毒]
bỏ thuốc độc; đầu độc
这点皮外伤不要紧,消一下毒就好。
zhè diǎn pí wài shāng bú yào jǐn, xiāo yí xià dú jiù hǎo.Vết thương ngoài da này không hề gì, sát trùng một chút là khỏi.
下毒 (xià dú) nghĩa là bỏ thuốc độc; đầu độc.
Viết lần lượt từng chữ 下, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 下毒手 (xià dú shǒu) – tấn công tàn độc.