XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下毒 đọc là xià dú, nghĩa là bỏ thuốc độc; đầu độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下毒

[xià dú] [下 毒]

bỏ thuốc độc; đầu độc

这点皮外伤不要紧,消一下毒就好。

zhè diǎn pí wài shāng bú yào jǐn, xiāo yí xià dú jiù hǎo.

Vết thương ngoài da này không hề gì, sát trùng một chút là khỏi.

Hỏi đáp về từ 下毒

下毒 nghĩa là gì?

下毒 (xià dú) nghĩa là bỏ thuốc độc; đầu độc.

Cách viết 下毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下毒?

Thường gặp: 下毒手 (xià dú shǒu) – tấn công tàn độc.