XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不分 đọc là bù fēn, nghĩa là không phân biệt; không có sự phân biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不分

[bù fēn] [BẤT 分]

không phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)

大卫,我认为对不分类垃圾的人罚款是最有效的手段。

dà wèi, wǒ rèn wéi duì bù fēn lèi lā jī de rén fá kuǎn shì zuì yǒu xiào de shǒu duàn.

Đại Vệ, thầy nghĩ phạt tiền người không phân loại rác là biện pháp hiệu quả nhất.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

凡事要讲道理,不可是非曲直不分。

fán shì yào jiǎng dào lǐ, bù kě shì fēi qū zhí bù fēn.

Phàm việc gì cũng phải nói đạo lý, không thể không phân biệt đúng sai phải trái.

即使不加班,高强度的工作也会透支精力,你如何保证上课不分心、不倦怠?

jí shǐ bù jiā bān, gāo qiáng dù de gōng zuò yě huì tòu zhī jīng lì, nǐ rú hé bǎo zhèng shàng kè bù fēn xīn, bú juàn dài?

Dù không tăng ca, công việc cường độ cao cũng làm cạn kiệt năng lượng, em làm sao đảm bảo trên lớp không phân tâm, uể oải?

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

Hỏi đáp về từ 不分

不分 nghĩa là gì?

不分 (bù fēn) nghĩa là không phân biệt; không có sự phân biệt.

Cách viết 不分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不分?

Thường gặp: 不分上下 (bù fēn shàng xià) – không biết vị trí của mình; 不分伯仲 (bù fēn bó zhòng) – nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); 不分彼此 (bù fēn bǐ cǐ) – không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); 不分情由 (bù fēn qíng yóu) – không phân biệt; 不分昼夜 (bù fēn zhòu yè) – cả ngày lẫn đêm; 不分皂白 (bù fēn zào bái) – không phân biệt trắng đen (thành ngữ).