不分彼此
[bù fēn bǐ cǐ] [BẤT 分 彼 此]
không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết
不分彼此 đọc là bù fēn bǐ cǐ, nghĩa là không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù fēn bǐ cǐ] [BẤT 分 彼 此]
không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ; rất thân thiết
不分彼此 (bù fēn bǐ cǐ) nghĩa là không phân biệt của mình hay của người (thành ngữ); chia sẻ mọi thứ.
Viết lần lượt từng chữ 不, 分, 彼, 此 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.