两仪
[liǎng yí] [两 仪]
trời và đất; âm và dương
太极生两仪,体现了中国古代的辩证思想。
tài jí shēng liǎng yí, tǐ xiàn le zhōng guó gǔ dài de biàn zhèng sī xiǎng.Thái cực sinh lưỡng nghi, thể hiện tư tưởng biện chứng thời cổ đại của Trung Quốc.
两仪 đọc là liǎng yí, nghĩa là trời và đất; âm và dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎng yí] [两 仪]
trời và đất; âm và dương
太极生两仪,体现了中国古代的辩证思想。
tài jí shēng liǎng yí, tǐ xiàn le zhōng guó gǔ dài de biàn zhèng sī xiǎng.Thái cực sinh lưỡng nghi, thể hiện tư tưởng biện chứng thời cổ đại của Trung Quốc.
两仪 (liǎng yí) nghĩa là trời và đất; âm và dương.
Viết lần lượt từng chữ 两, 仪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.