丧德
[sàng dé] [丧 德]
độc ác; xúc phạm đạo đức
丧德 đọc là sàng dé, nghĩa là độc ác; xúc phạm đạo đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng dé] [丧 德]
độc ác; xúc phạm đạo đức
丧德 (sàng dé) nghĩa là độc ác; xúc phạm đạo đức.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 玩人丧德 (wán rén sàng dé) – chơi đùa với người khác và xúc phạm đạo đức.