恶毒
[è dú] [恶 毒]
độc ác
白雪公主的故事里有一位恶毒的王后。
bái xuě gōng zhǔ de gù shì lǐ yǒu yí wèi è dú de wáng hòu.Trong câu chuyện Nàng Bạch Tuyết có một vị hoàng hậu độc ác.
恶毒 đọc là è dú, nghĩa là độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[è dú] [恶 毒]
độc ác
白雪公主的故事里有一位恶毒的王后。
bái xuě gōng zhǔ de gù shì lǐ yǒu yí wèi è dú de wáng hòu.Trong câu chuyện Nàng Bạch Tuyết có một vị hoàng hậu độc ác.
恶毒 (è dú) nghĩa là độc ác.
Viết lần lượt từng chữ 恶, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.