XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶毒 đọc là è dú, nghĩa là độc ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恶毒

[è dú] [恶 毒]

độc ác

白雪公主的故事里有一位恶毒的王后。

bái xuě gōng zhǔ de gù shì lǐ yǒu yí wèi è dú de wáng hòu.

Trong câu chuyện Nàng Bạch Tuyết có một vị hoàng hậu độc ác.

Hỏi đáp về từ 恶毒

恶毒 nghĩa là gì?

恶毒 (è dú) nghĩa là độc ác.

Cách viết 恶毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.