丹霞
[dān xiá] [丹 霞]
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
丹霞 đọc là dān xiá, nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān xiá] [丹 霞]
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
丹霞 (dān xiá) nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ).
Viết lần lượt từng chữ 丹, 霞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丹霞山 (dān xiá shān) – Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; 丹霞地貌 (dān xiá dì mào) – địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ).