XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丹霞 đọc là dān xiá, nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丹霞

丹霞 nghĩa là gì?

丹霞 (dān xiá) nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ).

Cách viết 丹霞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丹, 霞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丹霞?

Thường gặp: 丹霞山 (dān xiá shān) – Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (sháo guān), Quảng Đông; 丹霞地貌 (dān xiá dì mào) – địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ).