XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐于 đọc là lè yú, nghĩa là sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乐于

[lè yú] [乐 于]

sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm

老师傅乐于向年轻人传授技艺。

lǎo shī fu lè yú xiàng nián qīng rén chuán shòu jì yì.

Thợ cả sẵn lòng truyền dạy tay nghề cho người trẻ.

乐于帮助他人能给我们带来快乐。

lè yú bāng zhù tā rén néng gěi wǒ men dài lái kuài lè.

Vui vẻ giúp đỡ người khác có thể mang lại niềm vui cho chúng ta.

经理是个开通的人,乐于听取意见。

jīng lǐ shì gè kāi tōng de rén, lè yú tīng qǔ yì jiàn.

Giám đốc là một người cởi mở, sẵn sàng lắng nghe ý kiến.

Hỏi đáp về từ 乐于

乐于 nghĩa là gì?

乐于 (lè yú) nghĩa là sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm.

Cách viết 乐于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐于?

Thường gặp: 乐于助人 (lè yú zhù rén) – sẵn sàng giúp đỡ người khác.