XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乒乓 đọc là pīng pāng, nghĩa là (từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乒乓

[pīng pāng] [乒 乓]

(từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp; (thể thao) ping-pong

他在乒乓球比赛中获得了亚军。

tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.

我拿到了乒乓球比赛的冠军。

wǒ ná dào le pīng pāng qiú bǐ sài de guàn jūn.

Tôi đã giành được chức vô địch giải bóng bàn.

这个乒乓球被踩扁了,换一个吧。

zhè ge pīng pāng qiú bèi cǎi biǎn le, huàn yí gè ba.

Quả bóng bàn này bị giẫm bẹp rồi, đổi quả khác đi.

Hỏi đáp về từ 乒乓

乒乓 nghĩa là gì?

乒乓 (pīng pāng) nghĩa là (từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp.

Cách viết 乒乓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乒, 乓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乒乓?

Thường gặp: 乒乓球 (pīng pāng qiú) – bóng bàn; 乒乓球台 (pīng pāng qiú tái) – bàn bóng bàn; 乒乓球拍 (pīng pāng qiú pāi) – vợt bóng bàn.