乙二醇
[yǐ èr chún] [乙 二 醇]
glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)
乙二醇 đọc là yǐ èr chún, nghĩa là glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ èr chún] [乙 二 醇]
glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)
乙二醇 (yǐ èr chún) nghĩa là glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông).
Viết lần lượt từng chữ 乙, 二, 醇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.