XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二醇 đọc là èr chún, nghĩa là glycol. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 二醇

二醇 nghĩa là gì?

二醇 (èr chún) nghĩa là glycol.

Cách viết 二醇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 醇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二醇?

Thường gặp: 丁二醇 (dīng èr chún) – butyl glycol; 丙二醇 (bǐng èr chún) – propylene glycol; 乙二醇 (yǐ èr chún) – glycol; 甲二醇 (jiǎ èr chún) – methylene glycol.