交口称誉
[jiāo kǒu chēng yù] [交 口 称 誉]
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
交口称誉 đọc là jiāo kǒu chēng yù, nghĩa là nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo kǒu chēng yù] [交 口 称 誉]
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
交口称誉 (jiāo kǒu chēng yù) nghĩa là nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi.
Viết lần lượt từng chữ 交, 口, 称, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.