XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

京城 đọc là jīng chéng, nghĩa là kinh đô của một quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

京城

[jīng chéng] [京 城]

kinh đô của một quốc gia

他年轻时曾是名动京城的大内供奉。

tā nián qīng shí céng shì míng dòng jīng chéng de dà nèi gòng fèng.

Thời trẻ ông từng là đại nội cống phụng vang danh kinh thành.

他们放弃走水路,选择改走旱路前往京城。

tā men fàng qì zǒu shuǐ lù, xuǎn zé gǎi zǒu hàn lù qián wǎng jīng chéng.

Họ từ bỏ đường thủy, chọn chuyển sang đi đường bộ để đến kinh thành.

Hỏi đáp về từ 京城

京城 nghĩa là gì?

京城 (jīng chéng) nghĩa là kinh đô của một quốc gia.

Cách viết 京城 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 京, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.