XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仙姑 đọc là xiān gū, nghĩa là nữ tiên; nữ pháp sư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仙姑

仙姑 nghĩa là gì?

仙姑 (xiān gū) nghĩa là nữ tiên; nữ pháp sư.

Cách viết 仙姑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仙, 姑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.