XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仿冒 đọc là fǎng mào, nghĩa là làm giả; giả mạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仿冒

仿冒 nghĩa là gì?

仿冒 (fǎng mào) nghĩa là làm giả; giả mạo.

Cách viết 仿冒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仿, 冒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仿冒?

Thường gặp: 仿冒品 (fǎng mào pǐn) – đồ giả.