XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作假 đọc là zuò jiǎ, nghĩa là làm giả; gian lận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作假

[zuò jiǎ] [作 假]

làm giả; gian lận; lừa dối

弄虚作假的行为终究会被拆穿。

nòng xū zuò jiǎ de xíng wéi zhōng jiū huì bèi chāi chuān.

Hành vi dối trá lừa lọc rốt cuộc cũng sẽ bị vạch trần.

公司绝不容许在产品质量上作假。

gōng sī jué bù róng xǔ zài chǎn pǐn zhì liàng shàng zuò jiǎ.

Công ty tuyệt đối không cho phép làm giả về chất lượng sản phẩm.

企业财务绝不能弄虚作假。

qǐ yè cái wù jué bù néng nòng xū zuò jiǎ.

Tài chính doanh nghiệp tuyệt đối không được làm giả dối trá.

Hỏi đáp về từ 作假

作假 nghĩa là gì?

作假 (zuò jiǎ) nghĩa là làm giả; gian lận.

Cách viết 作假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 作假?

Thường gặp: 弄虚作假 (nòng xū zuò jiǎ) – gian dối.