XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制假 đọc là zhì jiǎ, nghĩa là làm giả; sản xuất hàng giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

制假

[zhì jiǎ] [制 假]

làm giả; sản xuất hàng giả

现在的技术大幅降低了制假成本,普通人肉眼根本难以分辨。

xiàn zài de jì shù dà fú jiàng dī le zhì jiǎ chéng běn, pǔ tōng rén ròu yǎn gēn běn nán yǐ fēn biàn.

Công nghệ hiện nay làm giảm mạnh chi phí sản xuất tin giả, người bình thường dùng mắt thường căn bản khó phân biệt.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 制假

制假 nghĩa là gì?

制假 (zhì jiǎ) nghĩa là làm giả; sản xuất hàng giả.

Cách viết 制假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.