企业集团
[qǐ yè jí tuán] [企 业 集 团]
tập đoàn kinh doanh
该机构附属于一家大型跨国企业集团。
gāi jī gòu fù shǔ yú yì jiā dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán.Cơ quan này trực thuộc một tập đoàn doanh nghiệp đa quốc gia lớn.
企业集团 đọc là qǐ yè jí tuán, nghĩa là tập đoàn kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǐ yè jí tuán] [企 业 集 团]
tập đoàn kinh doanh
该机构附属于一家大型跨国企业集团。
gāi jī gòu fù shǔ yú yì jiā dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán.Cơ quan này trực thuộc một tập đoàn doanh nghiệp đa quốc gia lớn.
企业集团 (qǐ yè jí tuán) nghĩa là tập đoàn kinh doanh.
Viết lần lượt từng chữ 企, 业, 集, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.