XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企盼 đọc là qǐ pàn, nghĩa là mong đợi; mong mỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

企盼

[qǐ pàn] [企 盼]

mong đợi; mong mỏi; nôn nóng điều gì đó

乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。

xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.

Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.

Hỏi đáp về từ 企盼

企盼 nghĩa là gì?

企盼 (qǐ pàn) nghĩa là mong đợi; mong mỏi.

Cách viết 企盼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 盼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.