XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

承望 đọc là chéng wàng, nghĩa là mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 承望

承望 nghĩa là gì?

承望 (chéng wàng) nghĩa là mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ.

Cách viết 承望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 承, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.