XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低缓 đọc là dī huǎn, nghĩa là thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.); thấp và dốc nhẹ (địa hình). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 低缓

低缓 nghĩa là gì?

低缓 (dī huǎn) nghĩa là thấp và không vội vã (giọng nói, v.v.); thấp và dốc nhẹ (địa hình).

Cách viết 低缓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 缓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.