XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低龄 đọc là dī líng, nghĩa là (của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 低龄

低龄 nghĩa là gì?

低龄 (dī líng) nghĩa là (của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác.

Cách viết 低龄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 龄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 低龄?

Thường gặp: 低龄化 (dī líng huà) – (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở…; 低龄犯罪 (dī líng fàn zuì) – tội phạm vị thành niên.