余弦 đọc là yú xián, nghĩa là (toán) cosin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 余弦
余弦 nghĩa là gì?
余弦 (yú xián) nghĩa là (toán) cosin.
Cách viết 余弦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 余, 弦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 余弦?
Thường gặp: 双曲余弦 (shuāng qū yú xián) – cos hyperbol hay cosh (toán học).