佩林
[pèi lín] [佩 林]
Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
佩林 đọc là pèi lín, nghĩa là Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pèi lín] [佩 林]
Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
佩林 (pèi lín) nghĩa là Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009.
Viết lần lượt từng chữ 佩, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 斯佩林 (sī pèi lín) – Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group); 莎拉·佩林 (shā lā · pèi lín) – Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang….