XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佳人 đọc là jiā rén, nghĩa là người phụ nữ đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佳人

[jiā rén] [佳 NHÂN]

người phụ nữ đẹp

他是这次演讲比赛的最佳人选。

tā shì zhè cì yǎn jiǎng bǐ sài de zuì jiā rén xuǎn.

Anh ấy là ứng cử viên tốt nhất cho cuộc thi diễn thuyết lần này.

大家一致认定他是这个项目的最佳人选。

dà jiā yí zhì rèn dìng tā shì zhè ge xiàng mù dì zuì jiā rén xuǎn.

Mọi người nhất trí cho rằng anh ấy là ứng viên tốt nhất cho dự án này.

Hỏi đáp về từ 佳人

佳人 nghĩa là gì?

佳人 (jiā rén) nghĩa là người phụ nữ đẹp.

Cách viết 佳人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佳, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 佳人?

Thường gặp: 乱世佳人 (luàn shì jiā rén) – Cuốn theo chiều gió (phim); 二八佳人 (èr bā jiā rén) – mỹ nhân 16 tuổi; 佳人才子 (jiā rén cái zǐ) – nghĩa đen: giai nhân, tài tử (thành ngữ); 才子佳人 (cái zǐ jiā rén) – nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); 绝世佳人 (jué shì jiā rén) – một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ); 绝代佳人 (jué dài jiā rén) – nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ).