XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修补匠 đọc là xiū bǔ jiàng, nghĩa là thợ sửa chữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 修补匠

修补匠 nghĩa là gì?

修补匠 (xiū bǔ jiàng) nghĩa là thợ sửa chữa.

Cách viết 修补匠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 补, 匠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.