XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修齐 đọc là xiū qí, nghĩa là làm cho bằng phẳng; làm đều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修齐

[xiū qí] [修 齐]

làm cho bằng phẳng; làm đều; cắt tỉa

所以,建立可持续的品牌,也要遵循“修齐治平”的原则吧?

suǒ yǐ, jiàn lì kě chí xù de pǐn pái, yě yào zūn xún“ xiū qí zhì píng” de yuán zé ba?

Cho nên, xây dựng thương hiệu bền vững, cũng phải tuân theo nguyên tắc 'tu tề trị bình' đúng không?

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

Hỏi đáp về từ 修齐

修齐 nghĩa là gì?

修齐 (xiū qí) nghĩa là làm cho bằng phẳng; làm đều.

Cách viết 修齐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 齐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.