做小抄
[zuò xiǎo chāo] [做 TIỂU 抄]
chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
做小抄 đọc là zuò xiǎo chāo, nghĩa là chuẩn bị phao thi; quay cóp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò xiǎo chāo] [做 TIỂU 抄]
chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
做小抄 (zuò xiǎo chāo) nghĩa là chuẩn bị phao thi; quay cóp.
Viết lần lượt từng chữ 做, 小, 抄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.