XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偷猎 đọc là tōu liè, nghĩa là săn trộm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 偷猎

偷猎 nghĩa là gì?

偷猎 (tōu liè) nghĩa là săn trộm.

Cách viết 偷猎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偷, 猎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偷猎?

Thường gặp: 偷猎者 (tōu liè zhě) – kẻ săn trộm.