XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盗猎 đọc là dào liè, nghĩa là săn trộm (săn bắt trái phép). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盗猎

[dào liè] [盗 猎]

săn trộm (săn bắt trái phép)

盗猎分子为了获取象牙而疯狂屠杀大象。

dào liè fēn zǐ wèi le huò qǔ xiàng yá ér fēng kuáng tú shā dà xiàng.

Những kẻ săn trộm điên cuồng tàn sát voi để lấy ngà.

Hỏi đáp về từ 盗猎

盗猎 nghĩa là gì?

盗猎 (dào liè) nghĩa là săn trộm (săn bắt trái phép).

Cách viết 盗猎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盗, 猎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盗猎?

Thường gặp: 侠盗猎车手 (xiá dào liè chē shǒu) – Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử).