盗猎
[dào liè] [盗 猎]
săn trộm (săn bắt trái phép)
盗猎分子为了获取象牙而疯狂屠杀大象。
dào liè fēn zǐ wèi le huò qǔ xiàng yá ér fēng kuáng tú shā dà xiàng.Những kẻ săn trộm điên cuồng tàn sát voi để lấy ngà.
盗猎 đọc là dào liè, nghĩa là săn trộm (săn bắt trái phép). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào liè] [盗 猎]
săn trộm (săn bắt trái phép)
盗猎分子为了获取象牙而疯狂屠杀大象。
dào liè fēn zǐ wèi le huò qǔ xiàng yá ér fēng kuáng tú shā dà xiàng.Những kẻ săn trộm điên cuồng tàn sát voi để lấy ngà.
盗猎 (dào liè) nghĩa là săn trộm (săn bắt trái phép).
Viết lần lượt từng chữ 盗, 猎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 侠盗猎车手 (xiá dào liè chē shǒu) – Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử).