偷窃
[tōu qiè] [偷 窃]
trộm; cắp
两名小偷混在游客中偷窃钱包。
liǎng míng xiǎo tōu hùn zài yóu kè zhōng tōu qiè qián bāo.Hai tên trộm trà trộn vào đám du khách để móc ví.
偷窃 đọc là tōu qiè, nghĩa là trộm; cắp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tōu qiè] [偷 窃]
trộm; cắp
两名小偷混在游客中偷窃钱包。
liǎng míng xiǎo tōu hùn zài yóu kè zhōng tōu qiè qián bāo.Hai tên trộm trà trộn vào đám du khách để móc ví.
偷窃 (tōu qiè) nghĩa là trộm; cắp.
Viết lần lượt từng chữ 偷, 窃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.