XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行窃 đọc là xíng qiè, nghĩa là trộm; cướp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

行窃

[xíng qiè] [行 窃]

trộm; cướp

那个贼悄悄溜进了超市行窃。

nà ge zéi qiāo qiāo liū jìn le chāo shì xíng qiè.

Tên trộm đó lén lút lẻn vào siêu thị để trộm đồ.

歹徒企图趁夜色下手行窃,却被巡逻保安当场抓获。

dǎi tú qǐ tú chèn yè sè xià shǒu xíng qiè, què bèi xún luó bǎo ān dāng chǎng zhuā huò.

Kẻ xấu định nhân bóng đêm ra tay trộm cắp nhưng đã bị bảo vệ tuần tra bắt quả tang tại trận.

Hỏi đáp về từ 行窃

行窃 nghĩa là gì?

行窃 (xíng qiè) nghĩa là trộm; cướp.

Cách viết 行窃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 窃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.