XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

催熟 đọc là cuī shú, nghĩa là thúc đẩy quá trình chín của trái cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

催熟

[cuī shú] [催 熟]

thúc đẩy quá trình chín của trái cây

果农利用技术手段催熟反季节水果。

guǒ nóng lì yòng jì shù shǒu duàn cuī shú fǎn jì jié shuǐ guǒ.

Người trồng quả dùng biện pháp kỹ thuật để thúc chín quả trái mùa.

Hỏi đáp về từ 催熟

催熟 nghĩa là gì?

催熟 (cuī shú) nghĩa là thúc đẩy quá trình chín của trái cây.

Cách viết 催熟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 催, 熟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.