XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

僵尸 đọc là jiāng shī, nghĩa là cương thi; jiang shi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 僵尸

僵尸 nghĩa là gì?

僵尸 (jiāng shī) nghĩa là cương thi; jiang shi.

Cách viết 僵尸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 僵, 尸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 僵尸?

Thường gặp: 僵尸粉 (jiāng shī fěn) – "fan zombie", người theo dõi giả, có thể mua để tăng độ phổ biến trê…; 僵尸车 (jiāng shī chē) – (thông tục) xe bị bỏ hoang; 僵尸网络 (jiāng shī wǎng luò) – mạng máy tính ma.